Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
giáo án anh 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phùng Thị Lan Hương
Ngày gửi: 20h:09' 01-11-2010
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 42
Nguồn:
Người gửi: Phùng Thị Lan Hương
Ngày gửi: 20h:09' 01-11-2010
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích:
0 người
V,k mkTeaching date:23.08.2010
LESSON PLAN
Period 1: INTRODUCING SUBJECT AND HOW TO LEARN English
I. Giới thiệu môn học:
- Tầm quan trọng của môn học.
II. Giới thiệu chương trình:
- Phân tiết theo đơn vị bài: 3 tiết/1tuần
5 hoặc 6 tiết/ 1 bài
- Giới thiệu cấu trúc sách: A, B
- Phần dấu “*” có thể bỏ qua.
III. Hướng dẫn cách học Tiếng Anh:
Học từ trong ngữ cảnh
Học ngữ pháp + ngữ âm lồng trong bài.
IV. Một số sách qui định đối với học sinh học môn Tiếng Anh
- Sách giáo khoa : 1 quyển bài học và 1 bài tập
- Vở : 1 quyển bài học và 1 bài tập
(Hai quyển dùng riêng biệt không lẫn lộn giữa BH và BT)
- Chuẩn bị sẵn giấy kiểm tra (5’ – 15’) đột xuất.
- Kiểm tra 1 tiết theo phân phối của chương trình và có báo trước
- Đến lớp phải học thuộc bài cũ + chuẩn bị bài mới theo yêu cầu của giáo
viên.
- Tích cực phát biểu xây dựng bài.
- Mang đủ dụng cụ học tập
- Khi được kiểm tra bài phải nói lớn, rõ và mạnh dạn.
V. Một số mệnh lệnh bằng tiếng Anh cần được giới thiệu trong tiết đầu:
- Practice with a partner.
- Work in pair.
- Complete the dialogue.
- Write the letters of dialogue in the order to hear.
- Open your book.
- Close your book.
- Look at the board.
- Listen and repeat.
- Repeat / Again.
- Write down/ Copy down.
- Practice in pairs/ groups.
- Good morning.
- Good afternoon.
- Goodbye.
Teaching date:28.08.2010
Unit 1: GREETINGS
Period 2 : Lesson 1: A1- 4 (P10-11)
I. The aims: By the end of the lesson, students will be able to practice “Hi / Hello, I’m…. / My name’s… “ to introduce themshelves & cout number 0-5.
II. Preparations:
- Teacher: Text book and cues
- Students: Book and pen
III. Procedures
1. Organization: Good morning. How are you today ?
Who is absent today ?
2. Checking up
3. New lesson
Teacher’s activities
Time
Student’s activities
*PRESENTATION
Pre-teach
Hi = Hello My name is………..
I am……………….
Set the scence: Teacher asks sts some questions.
Lan Hi Nga
Teacher says: This is lan and this is Nga
T asks: What should we say when we meet each other?
T models – sts repeat
a. Lan: Hi! I’m [Lan]
Nga: Hi! I’m [Nga]
b. Ba: Hello! I’m [Ba]
Nam: Hello! I’m [Nam]
T asks sts to practice in pairs
*PRACTICE: A4 – P11
a. I’m ? I am + tên
( mình là………..)
b. My name’s/ My name is + tên
( Tên của mình là……)
Pre - teach
Oh = 0 Two = 2 Four = 4
One = 1 Three=3 Five = 5
Rub out and Remember
Slap the board
*PRACTICE
Dictation
-Three, five, four, oh, two, one
-Four–five–three, three–two-oh, three-five-two, three-two-five-one
Word Cue Drill
EX: S1: Quang Ninh , please!
S2: Oh – three – three
*PRACTICE:
Guessing Games:
EX: S1: Oh-three-three? S2:Yes!
5’
8’
8’
10’
10’
- Listen
- Repeat in chorus and individual.
- Copy down.
- Answer the question
- Listen & repeat.
- Practice in closed pairs.
- Practise in open pairs.
- Listen & repeat.
- Copy down.
- Say the numbers & write.
- Play game in groups
- Write 3, 5, 4, …
453, 321,…in paper.
- Write the numbers on
LESSON PLAN
Period 1: INTRODUCING SUBJECT AND HOW TO LEARN English
I. Giới thiệu môn học:
- Tầm quan trọng của môn học.
II. Giới thiệu chương trình:
- Phân tiết theo đơn vị bài: 3 tiết/1tuần
5 hoặc 6 tiết/ 1 bài
- Giới thiệu cấu trúc sách: A, B
- Phần dấu “*” có thể bỏ qua.
III. Hướng dẫn cách học Tiếng Anh:
Học từ trong ngữ cảnh
Học ngữ pháp + ngữ âm lồng trong bài.
IV. Một số sách qui định đối với học sinh học môn Tiếng Anh
- Sách giáo khoa : 1 quyển bài học và 1 bài tập
- Vở : 1 quyển bài học và 1 bài tập
(Hai quyển dùng riêng biệt không lẫn lộn giữa BH và BT)
- Chuẩn bị sẵn giấy kiểm tra (5’ – 15’) đột xuất.
- Kiểm tra 1 tiết theo phân phối của chương trình và có báo trước
- Đến lớp phải học thuộc bài cũ + chuẩn bị bài mới theo yêu cầu của giáo
viên.
- Tích cực phát biểu xây dựng bài.
- Mang đủ dụng cụ học tập
- Khi được kiểm tra bài phải nói lớn, rõ và mạnh dạn.
V. Một số mệnh lệnh bằng tiếng Anh cần được giới thiệu trong tiết đầu:
- Practice with a partner.
- Work in pair.
- Complete the dialogue.
- Write the letters of dialogue in the order to hear.
- Open your book.
- Close your book.
- Look at the board.
- Listen and repeat.
- Repeat / Again.
- Write down/ Copy down.
- Practice in pairs/ groups.
- Good morning.
- Good afternoon.
- Goodbye.
Teaching date:28.08.2010
Unit 1: GREETINGS
Period 2 : Lesson 1: A1- 4 (P10-11)
I. The aims: By the end of the lesson, students will be able to practice “Hi / Hello, I’m…. / My name’s… “ to introduce themshelves & cout number 0-5.
II. Preparations:
- Teacher: Text book and cues
- Students: Book and pen
III. Procedures
1. Organization: Good morning. How are you today ?
Who is absent today ?
2. Checking up
3. New lesson
Teacher’s activities
Time
Student’s activities
*PRESENTATION
Pre-teach
Hi = Hello My name is………..
I am……………….
Set the scence: Teacher asks sts some questions.
Lan Hi Nga
Teacher says: This is lan and this is Nga
T asks: What should we say when we meet each other?
T models – sts repeat
a. Lan: Hi! I’m [Lan]
Nga: Hi! I’m [Nga]
b. Ba: Hello! I’m [Ba]
Nam: Hello! I’m [Nam]
T asks sts to practice in pairs
*PRACTICE: A4 – P11
a. I’m ? I am + tên
( mình là………..)
b. My name’s/ My name is + tên
( Tên của mình là……)
Pre - teach
Oh = 0 Two = 2 Four = 4
One = 1 Three=3 Five = 5
Rub out and Remember
Slap the board
*PRACTICE
Dictation
-Three, five, four, oh, two, one
-Four–five–three, three–two-oh, three-five-two, three-two-five-one
Word Cue Drill
EX: S1: Quang Ninh , please!
S2: Oh – three – three
*PRACTICE:
Guessing Games:
EX: S1: Oh-three-three? S2:Yes!
5’
8’
8’
10’
10’
- Listen
- Repeat in chorus and individual.
- Copy down.
- Answer the question
- Listen & repeat.
- Practice in closed pairs.
- Practise in open pairs.
- Listen & repeat.
- Copy down.
- Say the numbers & write.
- Play game in groups
- Write 3, 5, 4, …
453, 321,…in paper.
- Write the numbers on
 






Các ý kiến mới nhất